scathing

/'skeðiɳ/
tính từ
  1. gay gắt, cay độc, ác
    • scathing criticism
      sự phê bình gay gắt
    • scathing remarks
      những lời nhận xét cay độc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

scathing
The critic wrote a scathing review of the new play.