critical

/'kritikəl/
tính từ
  1. phê bình, phê phán
  2. hay chỉ trích, hay chê bai; ý kiến chống lại; khó tính, khó chiều
  3. nguy cấp, nguy ngập, nguy kịch
    • to be in a critical condition
      trong tình trang nguy kịch
  4. (vật ); (toán học) tới hạn
    • critical point
      điểm tới hạn
    • critical temperature
      độ nhiệt tới hạn

Idioms

  • critical age
    (y học) thời kỳ mãn kinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "critical"

critical
A scientist conducts a critical experiment in the laboratory.