scatter-brained

/'skætəbreind/ Cách viết khác : (shatter-brain) /'skætəbrein/
Học thuật
Thân thiện
scatter-brained

A scatter-brained student forgets his homework on the bus.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đoảng, vô ý vô tứ: Chỉ một người hay quên, thiếu tập trung, không cẩn thận hoặc suy nghĩ không tổ chức.
    • Lông bông phù phiếm: Chỉ một người suy nghĩ hời hợt, không nghiêm túc hoặc không thực tế.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She is so scatter-brained that she forgot her own keys inside the house. ( ấy đoảng đến mức quên chìa khóa của mìnhtrong nhà.)
    • His scatter-brained ideas are never taken seriously in meetings. (Những ý tưởng lông bông phù phiếm của anh ta không bao giờ được xem trọng trong các cuộc họp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be scatter-brained": tính cách hay quên, thiếu tổ chức.
    • Ever since the baby was born, I've been completely scatter-brained. (Kể từ khi đứa bé chào đời, tôi trở nên hoàn toàn vô ý vô tứ.)
  • "a scatter-brained approach": một cách tiếp cận thiếu suy nghĩ thấu đáo.
    • The project failed due to his scatter-brained approach to planning. (Dự án thất bại cách tiếp cận lông bông của anh ta trong việc lập kế hoạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Scatterbrain (danh từ): người đoảng, người hay quên.
    • He's a lovable scatterbrain who always makes us laugh. (Anh ấy một người đoảng đáng yêu luôn làm chúng tôi cười.)
  • Scatterbrainedness (danh từ, ít dùng): tính chất hay quên, sự vô ý vô tứ.
Từ đồng nghĩa
  • Absent-minded: đãng trí.
  • Flighty: hời hợt, hay thay đổi.
  • Featherbrained: đầu óc rỗng tuếch, nông cạn.
Từ trái nghĩa
  • Organized: tổ chức.
  • Attentive: chú ý, cẩn thận.
  • Level-headed: đầu óc tỉnh táo, thực tế.
scatter-brained

A scatter-brained student forgets his homework on the bus.

tính từ
  1. đoảng, vô ý vô tứ
  2. lông bông phù phiếm