scent-gland

/'sentglænd/
Học thuật
Thân thiện
scent-gland

A skunk raises its tail to release a scent from its scent-gland.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tuyến thơm: Một cơ quan trong cơ thể động vật chức năng tiết ra các chất mùi hương đặc trưng. Các chất này thường được dùng để đánh dấu lãnh thổ, thu hút bạn tình hoặc cảnh báo kẻ thù.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The deer rubbed its head against the tree to spread the secretion from its scent-gland. (Con hươu cọ đầu vào cây để phát tán chất tiết từ tuyến thơm của .)
    • Scientists are studying the chemical composition of the scent-gland secretions in this species. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu thành phần hóa học của các chất tiết từ tuyến thơmloài này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to mark territory using a scent-gland": đánh dấu lãnh thổ bằng cách sử dụng tuyến thơm.
    • Many mammals mark their territory using a scent-gland. (Nhiều loài động vật đánh dấu lãnh thổ của chúng bằng cách sử dụng tuyến thơm.)
Biến thể từ gần giống
  • Scent marking (n): hành vi đánh dấu bằng mùi hương.

    • Scent marking is a common form of communication among animals. (Đánh dấu bằng mùi hương một hình thức giao tiếp phổ biếnđộng vật.)
  • Pheromone gland (n): tuyến pheromone (một loại tuyến thơm tiết ra pheromone, chất dẫn dụ tình dục).

    • The insect releases pheromones from its pheromone gland to attract a mate. (Con côn trùng tiết ra pheromone từ tuyến pheromone của để thu hút bạn tình.)
Từ đồng nghĩa
  • Odor gland: tuyến mùi.
  • Scent organ: cơ quan tạo mùi hương.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành với danh từ "scent-gland")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến "scent-gland")

scent-gland

A skunk raises its tail to release a scent from its scent-gland.

danh từ
  1. (động vật học) tuyến thơm