schématisme

danh từ giống đực
  1. (triết học) thuyết công thức
  2. (thường mỉa mai) tính sơ lược
    • Schématisme d'une explication
      tính sơ lược của một lời giải thích
schématisme
Un schématisme simplifié aide à comprendre le fonctionnement d'une machine.