schisme

danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) sựgiáo
  2. (nghĩa rộng) sự chia rẽ
    • Schisme littéraire
      sự chia rẽ trong văn học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "schisme"

schisme
Un schisme religieux a divisé l'église en deux factions.