schistous

/'ʃistous/ Cách viết khác : (schistous) /'ʃistəs/
Học thuật
Thân thiện
schistous

The geologist examines the schistous rock layers in the canyon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) đá phiến: Mô tả đặc tính liên quan đến hoặc cấu tạo từ đá phiến, một loại đá biến chất cấu tạo phân phiến.
    • dạng như đá phiến: Chỉ vật chất cấu trúc phân lớp hoặc tách lớp tương tự như đá phiến.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The mountain range has a schistous structure. (Dãy núi cấu trúc dạng đá phiến.)
    • Geologists study schistous rocks to understand regional metamorphism. (Các nhà địa chất nghiên cứu các loại đá dạng phiến để hiểu về quá trình biến chất khu vực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Schistous texture": kết cấu dạng phiến, dùng trong địa chất học để mô tả đá khả năng tách thành các lớp mỏng.
    • The rock exhibits a clear schistous texture under the microscope. (Mẫu đá thể hiện kết cấu dạng phiến dưới kính hiển vi.)
Biến thể từ gần giống
  • Schist (danh từ): đá phiến.
    • Mica schist is a common type of metamorphic rock. (Đá phiến mica một loại đá biến chất phổ biến.)
  • Schistosity (danh từ): tính phân phiến, cấu tạo phân lớp đặc trưng của đá phiến.
    • The degree of schistosity indicates the intensity of metamorphic pressure. (Mức độ phân phiến cho thấy cường độ của áp lực biến chất.)
Từ đồng nghĩa
  • Slaty: tính chất phiến, dạng phiến (thường dùng cho đá phiến sét hoặc vật liệu dễ tách lớp).
  • Laminated: cấu tạo thành lớp, dạng lớp.
schistous

The geologist examines the schistous rock layers in the canyon.

tính từ
  1. (thuộc) đá phiến; như đá phiến

Từ gần giống