schizogenèse

Học thuật
Thân thiện
schizogenèse

La schizogenèse est un mode de reproduction asexuée chez certains organismes.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự sinh sản nứt rời: Trong sinh vật học, đâymột hình thức sinh sản vô tính, trong đó một phần của cơ thể mẹ tách ra (nứt rời) phát triển thành một cá thể mới hoàn chỉnh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La schizogenèse est observée chez certains vers plats. (Sự sinh sản nứt rời được quan sát thấymột số loài giun dẹp.)
    • Ce processus de reproduction asexuée est une schizogenèse. (Quá trình sinh sản vô tính nàymột sự sinh sản nứt rời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "par schizogenèse": bằng cách sinh sản nứt rời.
    • L'organisme se multiplie par schizogenèse. (Sinh vật nhân lên bằng cách sinh sản nứt rời.)
Biến thể từ gần giống
  • Schizogonie (n.f): Sự sinh sản phân cắt (một hình thức sinh sản vô tính khác, phổ biếnđộng vật nguyên sinh nhưsinh trùng sốt rét).
  • Scissiparité (n.f): Sự sinh sản phân đôi (từ đồng nghĩa gần với schizogenèse).
Từ đồng nghĩa
  • Reproduction asexuée par fission: Sinh sản vô tính bằng cách phân cắt.
  • Scissiparité: Sự sinh sản phân đôi.
schizogenèse

La schizogenèse est un mode de reproduction asexuée chez certains organismes.

danh từ giống cái
  1. (sinh vật học) sự sinh sản nứt rời