schoolteacherly

/'sku:l'ti:tʃəli/
Học thuật
Thân thiện
schoolteacherly

A schoolteacherly woman points to a world map in the classroom.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có vẻ thầy giáo, có vẻ giáo: Miêu tả phong cách, thái độ hoặc cách cư xử giống như một giáo viêntrường học, thường mang hàm ý về sự chỉn chu, phần giáo điều hoặc hay dạy dỗ người khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His schoolteacherly manner made him seem older than he was. (Cử chỉ có vẻ thầy giáo của anh ấy khiến anh trông già hơn tuổi.)
    • She gave me a schoolteacherly look of disapproval when I arrived late. ( ấy ném cho tôi một cái nhìn có vẻ giáo đầy không tán thành khi tôi đến muộn.)
    • I found his advice too schoolteacherly and patronizing. (Tôi thấy lời khuyên của anh ta quá có vẻ giáo điều trịch thượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in a schoolteacherly tone": với giọng điệu như một giáo viên.

    • He explained the rules in a schoolteacherly tone. (Anh ta giải thích các quy tắc với giọng điệu như một giáo viên.)
  • "a schoolteacherly attention to detail": sự chú ý tỉ mỉ đến từng chi tiết như một giáo viên.

    • Her report was prepared with schoolteacherly attention to detail. (Báo cáo của ấy được chuẩn bị với sự chú ý tỉ mỉ đến từng chi tiết như một giáo viên.)
Biến thể từ gần giống
  • Schoolteacher (n): giáo viên (dạytrường phổ thông).
  • Teacherly (adj): mang tính chất giáo viên, có vẻ thầy giáo (nghĩa rộng hơn, không chỉ giới hạntrường học).
Từ đồng nghĩa
  • Pedantic: thích vẻ học thức, hay nệ sách, giáo điều.
  • Didactic: mang tính giáo huấn, thích dạy dỗ.
  • Instructive: tính chất hướng dẫn, dạy bảo.
Từ trái nghĩa
  • Uninstructive: không tính chỉ dạy.
  • Casual: thoải mái, xuề xòa, không chính thức.
  • Unassuming: khiêm tốn, không màu mè.
schoolteacherly

A schoolteacherly woman points to a world map in the classroom.

tính từ
  1. có vẻ thầy giáo, có vẻ giáo