schématique

Học thuật
Thân thiện
schématique

Une représentation schématique montre le fonctionnement d'une pompe à eau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất sơ đồ, được trình bày dưới dạng sơ đồ: Mô tả một cái gì đó được thể hiện một cách đơn giản hóa, chỉ bằng các đường nét, hình khối hoặc biểu tượng chính, bỏ qua các chi tiết phức tạp.
    • Giản lược, sơ lược: Mô tả một cái gì đó chỉ trình bày những nét chính, cốt yếu nhất, một cách cô đọng thườngquá đơn giản so với thực tế.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Voici un plan schématique du métro. (Đâymột bản đồ sơ đồ của tàu điện ngầm.)
    • Sa description de l'événement était trop schématique. (Sự mô tả sự kiện của anh ấy quá sơ lược.)
    • Le professeur a dessiné un croquis schématique au tableau. (Giáo viên đã vẽ một phác thảo sơ đồ lên bảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une vision schématique": một cái nhìn giản lược, một quan điểm quá đơn giản hóa.

    • Il faut éviter une vision schématique des problèmes sociaux. (Cần tránh một cái nhìn giản lược về các vấn đề xã hội.)
  • "De manière schématique": một cách sơ lược, tóm tắt.

    • Pour résumer de manière schématique, nous avons deux options. (Để tóm tắt một cách sơ lược, chúng ta hai lựa chọn.)
Biến thể từ liên quan
  • Schématiquement (phó từ): một cách sơ đồ, một cách sơ lược.

    • Expliquer schématiquement un processus. (Giải thích một cách sơ lược một quy trình.)
  • Schématiser (động từ): vẽ sơ đồ, trình bày dưới dạng sơ đồ; đơn giản hóa quá mức.

    • Il ne faut pas schématiser la réalité. (Không nên đơn giản hóa thực tế quá mức.)
Từ đồng nghĩa
  • Simplifié: được đơn giản hóa.
  • Sommaire: sơ lược, tổng quát.
  • Schématisé: được thể hiện bằng sơ đồ (dạng quá khứ phân từ, dùng như tính từ).
Từ trái nghĩa
  • Détaillé: chi tiết, tỉ mỉ.
  • Complet: đầy đủ, toàn diện.
  • Complexe: phức tạp.
  • Nuancé: sắc thái, tinh tế.
schématique

Une représentation schématique montre le fonctionnement d'une pompe à eau.

tính từ
  1. xem schéma 1
    • Représentation schématique
      sự biểu diễn bằng sơ đồ
  2. giản lược, sơ lược
    • Exposé schématique
      sự trình bày sơ lược

Từ trái nghĩa

Từ chứa "schématique"