science fiction

/'saiəns'fikʃn/
Học thuật
Thân thiện
science fiction

A student reads a science fiction novel in the library.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tiểu thuyết tưởng khoa học: Một thể loại văn học, điện ảnh hoặc nghệ thuật kể chuyện dựa trên những khái niệm tưởng tượng, thường liên quan đến khoa học công nghệ tương lai, du hành không gian, thời gian, các thế giới khác, sự tác động của những tiến bộ này lên xã hội cá nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Dune" and "Foundation" are classic works of science fiction. ("Dune" "Foundation" những tác phẩm kinh điển của tiểu thuyết tưởng khoa học.)
    • He enjoys watching science fiction movies about alien civilizations. (Anh ấy thích xem các bộ phim khoa học viễn tưởng về nền văn minh ngoài hành tinh.)
    • Many science fiction stories explore the ethical dilemmas of advanced technology. (Nhiều câu chuyện khoa học viễn tưởng khám phá những tình thế tiến thoái lưỡng nan về đạo đức của công nghệ tiên tiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hard science fiction": Một phân nhánh của khoa học viễn tưởng tập trung chặt chẽ vào độ chính xác của các chi tiết khoa học kỹ thuật.

    • The novel is a piece of hard science fiction, with detailed explanations of the physics involved. (Cuốn tiểu thuyết một tác phẩm khoa học viễn tưởng "cứng", với những giải thích chi tiết về vật liên quan.)
  • "Science fiction genre": Thể loại khoa học viễn tưởng.

    • She writes exclusively in the science fiction genre. ( ấy chỉ viết trong thể loại khoa học viễn tưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sci-fi (danh từ, tính từ): Cách viết tắt thông dụng của "science fiction".
    • I'm a big fan of sci-fi. (Tôi một fan lớn của sci-fi.)
    • That's a great sci-fi series. (Đó một bộ phim truyền hình sci-fi rất hay.)
Từ đồng nghĩa
  • Speculative fiction (danh từ): Văn học giả tưởng (một thuật ngữ rộng hơn bao gồm cả khoa học viễn tưởng kỳ ảo).
  • SF (danh từ): Chữ viết tắt khác của "science fiction".
Thành ngữ liên quan
  • "The stuff of science fiction": Điều đó quá kỳ lạ hoặc tiên tiến, giống như chỉ trong truyện khoa học viễn tưởng.
    • Self-driving cars were once the stuff of science fiction. (Xe tự lái đã từng thứ chỉ trong khoa học viễn tưởng.)
science fiction

A student reads a science fiction novel in the library.

danh từ
  1. tiểu thuyết tưởng khoa học