scientism

/'siəntizm/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tinh thần khoa học, thái độ khoa học: "Scientism" có thể chỉ việc đề cao áp dụng các nguyên tắc, phương pháp của khoa học tự nhiên vào mọi lĩnh vực của đời sống tư tưởng.
    • Thuyết khoa học vạn năng: "Scientism" còn một quan niệm hoặc hệ tư tưởng cho rằng phương pháp khoa học tự nhiên cách thức duy nhất đáng tin cậy để đạt tới tri thức chân thực, rằng khoa học cuối cùng sẽ giải thích được mọi hiện tượng, kể cả những vấn đề thuộc về đạo đức, nghệ thuật hoặc tâm linh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His approach to philosophy was criticized for its narrow scientism. (Cách tiếp cận triết học của ông ấy bị chỉ trích chủ nghĩa khoa học vạn năng hẹp hòi của .)
    • The debate often pits religious belief against modern scientism. (Cuộc tranh luận thường đặt niềm tin tôn giáo đối lập với thuyết khoa học vạn năng hiện đại.)
    • Promoting scientism in education means emphasizing empirical evidence and logical reasoning. (Thúc đẩy tinh thần khoa học trong giáo dục có nghĩa nhấn mạnh vào bằng chứng thực nghiệm lập luận logic.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The critique of scientism": Sự phê phán chủ nghĩa khoa học vạn năng. Đây một chủ đề phổ biến trong triết học nhân văn, chỉ trích việc mở rộng thái quá phạm vi áp dụng của phương pháp khoa học tự nhiên.

    • Many humanities scholars engage in the critique of scientism. (Nhiều học giả ngành nhân văn tham gia vào việc phê phán chủ nghĩa khoa học vạn năng.)
  • "Scientific imperialism": Chủ nghĩa đế quốc khoa học. Đây một thuật ngữ gần nghĩa, thường dùng để chỉ việc áp đặt các phương pháp khoa học tự nhiên lên các ngành học khác một cách không phù hợp.

Biến thể từ gần giống
  • Scientistic (tính từ): mang tính chất của chủ nghĩa khoa học vạn năng.

    • His scientistic worldview leaves no room for mystery or faith. (Thế giới quan mang tính khoa học vạn năng của anh ta không chừa chỗ cho sự huyền bí hay đức tin.)
  • Scientist (danh từ): nhà khoa học. (Lưu ý: Đây một từ riêng biệt, chỉ người làm khoa học, không phải người theo chủ nghĩa khoa học vạn năng).

Từ đồng nghĩa
  • Positivism (ở một số ngữ cảnh): Chủ nghĩa thực chứng, đặc biệt dạng cực đoan, cũng có thể hàm ý niềm tin vào tính ưu việt tuyệt đối của khoa học.
  • Reductionism (ở một số khía cạnh): Chủ nghĩa giản lược, đặc biệt giản lược khoa học, khi cố gắng giải thích mọi hiện tượng phức tạp chỉ bằng các nguyên khoa học cơ bản.
Từ trái nghĩa
  • Humanism: Chủ nghĩa nhân văn (nhấn mạnh giá trị quan điểm của con người, có thể đối lập với cách tiếp cận thuần túy khoa học).
  • Mysticism: Chủ nghĩa thần bí (tin vào sự hiểu biết trực tiếp về Thượng đế hoặc thực tại tối cao thông qua trực giác hay giác ngộ, đối lập với con đường khoa học).
  • Irrationalism: Chủ nghĩa phi lý (nhấn mạnh các yếu tố không dựa trên lý trí hoặc khoa học).
Lưu ý về cách dùng
  • "Scientism" thường được dùng với hàm ý phê phán trong các ngành nhân văn xã hội, để chỉ một niềm tin quá mức phiến diện vào khoa học. khác với việc đơn thuần "ủng hộ khoa học" hay " tinh thần khoa học".
  • Khi dùng với nghĩa trung tính hơn "tinh thần khoa học", ngữ cảnh phải làm điều này để tránh hiểu lầm. Thông thường, từ "scientific attitude" (thái độ khoa học) được ưa dùng hơn cho nghĩa tích cực này.
danh từ
  1. tinh thần khoa học, thái độ khoa học
  2. thuyết khoa học vạn năng