scientist

/'saiəntist/
Học thuật
Thân thiện
scientist

A scientist carefully observes a chemical reaction in a laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà khoa học: Một người kiến thức chuyên sâu được đào tạo trong một hoặc nhiều lĩnh vực khoa học, thường tiến hành nghiên cứu để mở rộng hiểu biết khám phá các quy luật tự nhiên hoặc xã hội.
    • Người giỏi về khoa học tự nhiên: Một người năng lực sự am hiểu đặc biệt trong các ngành khoa học như vật , hóa học, sinh học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Marie Curie was a famous scientist who won two Nobel Prizes. (Marie Curie một nhà khoa học nổi tiếng đã hai lần đoạt giải Nobel.)
    • Many scientists are working on a vaccine for the new virus. (Nhiều nhà khoa học đang nghiên cứu vắc-xin cho loại virus mới.)
    • He wants to become a scientist and study marine biology. (Cậu ấy muốn trở thành một nhà khoa học nghiên cứu sinh học biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The scientist": Khi dùng với mạo từ xác định, có thể chỉ một nhà khoa học cụ thể hoặc được nhắc đến trước đó, hoặc để nhấn mạnh vai trò, hình mẫu của một nhà khoa học nói chung.
    • The scientist who made the discovery gave a press conference. (Nhà khoa học đã thực hiện khám phá đó đã tổ chức một buổi họp báo.)
  • "A scientist at heart": Một người tư duy phương pháp suy nghĩ như một nhà khoa học, ngay cả khi không làm nghề nghiên cứu chính thức.
    • She's not formally trained, but she's a scientist at heart, always questioning and experimenting. ( ấy không được đào tạo chính quy, nhưng ấy tư duy của một nhà khoa học, luôn đặt câu hỏi thử nghiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Scientific (adj): thuộc về khoa học, tính khoa học.
    • This research follows a very scientific method. (Nghiên cứu này tuân theo một phương pháp rất khoa học.)
  • Science (n): khoa học.
    • Advances in medical science have saved many lives. (Những tiến bộ trong khoa học y tế đã cứu sống nhiều người.)
Từ đồng nghĩa
  • Researcher: nhà nghiên cứu (thường nhấn mạnh vào hoạt động nghiên cứu).
  • Scholar: học giả (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả khoa học xã hội nhân văn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ danh từ "scientist")

Thành ngữ liên quan
  • "Mad scientist": (thành ngữ, thường dùng trong văn hóa đại chúng) Chỉ một nhà khoa học điên rồ, bất chấp đạo đức trong các thí nghiệm của mình.
    • The villain in the movie is a classic mad scientist. (Kẻ phản diện trong bộ phim một hình mẫu nhà khoa học điên kinh điển.)
scientist

A scientist carefully observes a chemical reaction in a laboratory.

danh từ
  1. nhà khoa học; người giỏi về khoa học tự nhiên
  2. người theo thuyết khoa học vạn năng