scientiste

Học thuật
Thân thiện
scientiste

Une scientiste présente ses recherches lors d'une conférence.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người theo chủ nghĩa khoa học: Chỉ một người ủng hộ hoặc đi theo chủ nghĩa khoa học (scientisme), một học thuyết cho rằng phương pháp khoa họccon đường duy nhất để đạt tới tri thức chân lý.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ce philosophe est un scientiste convaincu. (Triết gia nàymột người theo chủ nghĩa khoa học sâu sắc.)
    • Les débats entre les scientistes et les humanistes sont intenses. (Các cuộc tranh luận giữa những người theo chủ nghĩa khoa học những người theo chủ nghĩa nhân văn rất gay gắt.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ "scientiste" trong tiếng Pháp không đồng nghĩa với từ "scientist" trong tiếng Anh (nhà khoa học). Đâymột từ có nghĩa triết học chuyên biệt, dùng để chỉ người theo một học thuyết (chủ nghĩa khoa học), chứ không phải để chỉ người làm công việc nghiên cứu khoa học nói chung.
  • Từ đúng để chỉ "nhà khoa học" trong tiếng Pháp"un scientifique" (danh từ giống đực/giống cái) hoặc "une scientifique" (danh từ giống cái).
Biến thể từ liên quan
  • Scientisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa khoa học.
    • Le scientisme est un courant de pensée du XIXe siècle. (Chủ nghĩa khoa họcmột trào lưu tư tưởng của thế kỷ XIX.)
Từ đồng nghĩa
  • Positiviste (danh từ/ tính từ): Người theo chủ nghĩa thực chứng/ thuộc về chủ nghĩa thực chứng. ( sự gần gũi về tư tưởng trong một số bối cảnh lịch sử).
scientiste

Une scientiste présente ses recherches lors d'une conférence.

tính từ
  1. xem xcientisme
danh từ
  1. người theo chủ nghĩa khoa học