sclerous

/'skliərəs/
Học thuật
Thân thiện
sclerous

The biologist examines the sclerous tissue under the microscope.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cứng lại: Thuộc về hoặc tính chất của cứng, đặc biệt trong sinh vật học, dùng để mô tả các hoặc cấu trúc đã trở nên cứng chắc, thường do sự tích tụ các chất như canxi hoặc sự phát triển của liên kết dày đặc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The sclerous tissue provides structural support to the plant stem. ( cứng lại cung cấp sự hỗ trợ cấu trúc cho thân cây.)
    • In some invertebrates, the outer layer becomes sclerous for protection. (Ở một số động vật không xương sống, lớp ngoài trở nên cứng lại để bảo vệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ y học/sinh học: Thường được sử dụng trong các văn bản chuyên ngành để mô tả tình trạng cứng bệnh của các .
    • The biopsy revealed sclerous changes in the dermis. (Sinh thiết cho thấy những thay đổi cứng lạilớp .)
Biến thể từ gần giống
  • Sclerosis (danh từ): Sự cứng, quá trình trở nên cứng bất thường của một hoặc cơ quan.

    • Arteriosclerosis is the hardening of the arteries. ( vữa động mạch sự cứng lại của các động mạch.)
  • Sclerotized (tính từ): Đã bị cứng, đã trở nên cứng, thường dùng cho lớp vỏ ngoài của côn trùng.

    • The insect's sclerotized exoskeleton is very durable. (Bộ xương ngoài đã cứng của côn trùng rất bền.)
Từ đồng nghĩa
  • Hardened: Đã cứng lại, đã được làm cho cứng.
  • Indurated: Bị làm cho chắc cứng, bị hóa cứng (thường trong y học).
Từ trái nghĩa
  • Soft: Mềm.
  • Pliable: Dẻo dai, dễ uốn.
sclerous

The biologist examines the sclerous tissue under the microscope.

tính từ
  1. (sinh vật học) cứng lại