scobs

/skɔbz/
Học thuật
Thân thiện
scobs

A carpenter sweeps up scobs from the workshop floor.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều):
    • Mạt cưa, phoi bào: Chất liệu nhỏ, mịn, dạng bột hoặc vụn, được tạo ra từ việc cưa, bào, mài hoặc giũa gỗ.
    • Vỏ bào, mạt giũa: Các mảnh vụn hoặc chất liệu dạng bột tương tự được sinh ra từ quá trình gia công kim loại, xương, hoặc các vật liệu cứng khác.
    • Cứt sắt (cách gọi thông tục trong một số ngành): Chỉ chung các phế phẩm dạng vụn, mạt từ quá trình cắt gọt hoặc mài giũa kim loại.
dụ sử dụng
  • The floor of the carpenter's workshop was covered in scobs from the day's work. (Sàn của xưởng thợ mộc phủ đầy mạt cưa từ công việc trong ngày.)
  • After filing the metal rod, he brushed away the fine scobs. (Sau khi giũa thanh kim loại, anh ta quét đi những mạt giũa mịn.)
  • The machine produces a large amount of iron scobs during operation. (Máy móc tạo ra một lượng lớn cứt sắt trong quá trình vận hành.)
Lưu ý sử dụng
  • "Scobs" hầu như luôn được sử dụngdạng số nhiều.
  • Đây một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh kỹ thuật, xưởng sản xuất (mộc, khí) hoặc văn bản mô tả kỹ thuật. ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
Biến thể từ liên quan
  • Sawdust (n): Mạt cưa (từ thông dụng hơn, chủ yếu chỉ mạt từ gỗ).
  • Filings (n): Mạt kim loại (thường từ việc dùng giũa).
  • Shavings (n): Phoi bào (thường những mảnh dài, mỏng từ việc bào gỗ hoặc kim loại).
  • Debris (n): Mảnh vỡ, mảnh vụn (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ các mảnh vụn từ bất kỳ thứ bị phá hủy).
  • Waste (n): Chất thải, phế phẩm (nghĩa rộng, bao gồm cả scobs).
Từ đồng nghĩa (trong ngữ cảnh cụ thể)
  • Mạt cưa, phoi bào (cho gỗ).
  • Mạt kim loại, phoi kim loại (cho kim loại).
  • Bụi giũa, vụn mài (cho quá trình mài giũa).
scobs

A carpenter sweeps up scobs from the workshop floor.

danh từ, số nhiều
  1. mạt cưa
  2. vỏ bào
  3. mạt giũa
  4. cứt sắt