scolastique

tính từ
  1. kinh viện
    • Philosophie scolastique
      triết học kinh viện
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) dạytrường
    • Méthode scolastique
      phương pháp dạytrường
danh từ giống đực
  1. nhà triết học kinh viện
  2. (tôn giáo) học viên dòng tu
danh từ giống cái
  1. triết học kinh viện
  2. phương pháp kinh viện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "scolastique"

Từ có nhắc đến "scolastique"

scolastique
Le professeur explique la philosophie scolastique à ses élèves.