scoliotic

/,skɔli'ɔtik/
Học thuật
Thân thiện
scoliotic

A doctor points to a scoliotic curve on an X-ray of a patient's spine.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) chứng vẹo cột sống: Mô tả tình trạng hoặc đặc điểm liên quan đến chứng vẹo cột sống (scoliosis), một sự biến dạng của cột sống với độ cong bất thường sang một bên.
    • Bị vẹo cột sống: Dùng để mô tả một người hoặc một cột sống dấu hiệu của chứng vẹo cột sống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The X-ray revealed a scoliotic curve in her spine. (Phim X-quang cho thấy một đường cong bất thường do vẹo cột sốngcột sống của ấy.)
    • He has a scoliotic posture due to the condition. (Anh ấy tư thế bị vẹo do tình trạng này.)
    • The doctor specializes in treating scoliotic patients. (Bác sĩ chuyên điều trị cho các bệnh nhân bị vẹo cột sống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "scoliotic deformity": biến dạng do vẹo cột sống.

    • The surgery aimed to correct the severe scoliotic deformity. (Ca phẫu thuật nhằm mục đích chỉnh sửa biến dạng nặng do vẹo cột sống.)
  • "scoliotic spine": cột sống bị vẹo.

    • Bracing is often used to support a growing scoliotic spine. (Nẹp chỉnh hình thường được dùng để hỗ trợ một cột sống đang phát triển bị vẹo.)
Biến thể từ gần giống
  • Scoliosis (danh từ): chứng vẹo cột sống.
    • Scoliosis is often diagnosed during adolescence. (Chứng vẹo cột sống thường được chẩn đoántuổi vị thành niên.)
Từ đồng nghĩa
  • Curved (adj): cong (nói chung, không nhất thiết bệnh ).
  • Deformed (adj): biến dạng (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ các biến dạng khác).
scoliotic

A doctor points to a scoliotic curve on an X-ray of a patient's spine.

tính từ
  1. (y học) (thuộc) chứng vẹo xương sống