scot-free

/'skɔt'fri:/
tính từ
  1. bình an vô sự; không bị trừng phạt; không bị thiệt hại
    • to go scot-free
      không bị trừng phạt; không bị thiệt hại
    • to go scot-free
      thoát bình an vô sự, đi trót lọt
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) không phải trả tiền, miễn thuế
scot-free
The thief got away scot-free after the robbery.