scowlingly

/'skauliɳli/
Học thuật
Thân thiện
scowlingly

He scowlingly refused the offer.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách quắc mắt, cau có: Diễn tả hành động hoặc thái độ được thực hiện với vẻ mặt nhăn nhó, cau mày, thường thể hiện sự tức giận, không hài lòng hoặc khó chịu.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • He looked at the noisy children scowlingly. (Anh ta nhìn trẻ ồn ào một cách quắc mắt.)
    • She answered the question scowlingly, clearly annoyed by the interruption. ( ấy trả lời câu hỏi một cách cau có, rõ ràng khó chịu bị ngắt lời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn mô tả: Từ này thường xuất hiện trong văn học hoặc các bài mô tả chi tiết để khắc họa biểu cảm khuôn mặt cảm xúc của nhân vật một cách sinh động.
    • The old man shook his head scowlingly, disapproving of the modern manners. (Ông lão lắc đầu một cách sưng sỉa, không tán thành những cách cư xử hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Scowl (động từ): cau mày, nhăn mặt (tỏ vẻ giận dữ).
    • He scowled at the bad news. (Anh ta cau mày trước tin xấu.)
  • Scowl (danh từ): vẻ mặt cau có, cái nhăn mặt.
    • Her face was fixed in a permanent scowl. (Mặt ấy lúc nào cũng nhăn nhó.)
  • Glower (động từ): nhìn hằm hằm, trừng trừng (thường giận dữ).
  • Frown (động từ): cau mày (có thể giận, lo lắng hoặc suy nghĩ).
Từ đồng nghĩa
  • Gloweringly: một cách hằm hằm, trừng trừng.
  • Frowningly: một cách cau mày.
  • Sullenly: một cách ủ rũ, hờn dỗi.
Lưu ý
  • "Scowlingly" một phó từ hình thành từ danh động từ "scowling". ít phổ biến hơn so với động từ gốc "scowl" thường được dùng trong ngữ cảnh viết trang trọng hoặc văn chương hơn trong hội thoại hàng ngày.
scowlingly

He scowlingly refused the offer.

phó từ
  1. quắc mắt; cau có giận dữ, sưng sỉa