scrape-penny

/'skrei,peni/
Học thuật
Thân thiện
scrape-penny

A scrape-penny saves every coin in a glass jar.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hà tiện, người bòn nhặt từng xu: Một người cực kỳ keo kiệt, tiết kiệm quá mức, luôn cố gắng tiết kiệm hoặc tích cóp từng khoản tiền nhỏ nhất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My grandfather was a notorious scrape-penny who would never spend a dime on anything unnecessary. (Ông tôi một người hà tiện khét tiếng, người sẽ không bao giờ tiêu một xu nào vào thứ không cần thiết.)
    • Don't be such a scrape-penny; sometimes you need to enjoy life a little. (Đừng làm người bòn nhặt từng xu như vậy; đôi khi bạn cần tận hưởng cuộc sống một chút.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be labeled a scrape-penny": bị gán cho kẻ hà tiện.
    • Because he always brought his own lunch to save money, he was labeled a scrape-penny by his colleagues. ( luôn mang cơm trưa đi làm để tiết kiệm tiền, anh ta bị đồng nghiệp gán cho kẻ hà tiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Scrape (động từ): cạo, gạt, cào. Trong ngữ cảnh tài chính, có thể ám chỉ việc "vật lộn kiếm tiền" hoặc "xoay xở".
  • Penny-pincher (danh từ): người bủn xỉn, keo kiệt. (Từ đồng nghĩa gần nhất với "scrape-penny").
  • Miser (danh từ): kẻ hà tiện, keo kiệt.
Từ đồng nghĩa
  • Miser: kẻ hà tiện.
  • Skinflint: người bủn xỉn, keo kiệt.
  • Tightwad: người keo kiệt, không chịu tiêu tiền.
Thành ngữ liên quan
  • "To pinch pennies": bủn xỉn, keo kiệt từng đồng.
    • They had to pinch pennies to afford their new house. (Họ phải keo kiệt từng đồng để mua được ngôi nhà mới.)
scrape-penny

A scrape-penny saves every coin in a glass jar.

danh từ
  1. người hà tiện, người bòn nhặt từng xu