screw valve

/'skru:vælv/
Học thuật
Thân thiện
screw valve

A plumber installs a screw valve on a copper pipe.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Van ốc: Một loại van khí dùng để điều chỉnh dòng chảy của chất lỏng hoặc khí bằng cách xoay một trục vít (ốc) để nâng hoặc hạ một đĩa chặn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The plumber replaced the old gate valve with a more precise screw valve. (Thợ sửa ống nước đã thay thế van cổng bằng một van ốc chính xác hơn.)
    • Turn the handwheel clockwise to close the screw valve. (Xoay bánh xe tay theo chiều kim đồng hồ để đóng van ốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "adjust the screw valve": điều chỉnh van ốc.
    • You can fine-tune the flow rate by adjusting the screw valve. (Bạn có thể điều chỉnh chính xác tốc độ dòng chảy bằng cách điều chỉnh van ốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Globe valve (n): van cầu (một loại van sử dụng chế tương tự van ốc để đóng mở).
  • Needle valve (n): van kim (một loại van ốc đầu đĩa chặn hình kim, dùng cho điều chỉnh lưu lượng rất nhỏ).
Từ đồng nghĩa
  • Throttling valve: van tiết lưu.
  • Regulating valve: van điều chỉnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến thuật ngữ kỹ thuật này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào liên quan đến thuật ngữ kỹ thuật này.)

screw valve

A plumber installs a screw valve on a copper pipe.

danh từ
  1. van ốc