screw-ball

/'skrɑ:bɔ:l/
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gàn, điên
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người gàn, người điên
  2. (thể dục,thể thao) quả bóng xoáy (bóng chày)
screw-ball
A pitcher throws a screw-ball during a baseball game.