scrimshaw

/'skrimʃɔ:/
danh từ
  1. vật chạm trổ (do thuỷ thủ làm để tiêu khiển)
động từ
  1. chạm trổ, khắc (vỏ ốc, ngà voi) (thuỷ thủ làm để tiêu khiển)
scrimshaw
A sailor carefully carves a piece of scrimshaw by lamplight.