scrofuleux

Học thuật
Thân thiện
scrofuleux

Un homme scrofuleux consulte un médecin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về bệnh tràng nhạc: Mô tả một tình trạng hoặc đặc điểm liên quan đến bệnh tràng nhạc, một bệnh nhiễm trùng hạch bạch huyếtcổ.
    • tạng lao: Mô tả một thể trạng, địa dễ mắc bệnh lao hoặc các bệnh nhiễm trùng mãn tính tương tự.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người bị tràng nhạc: Chỉ một người (nam) đang mắc bệnh tràng nhạc.
    • Người tạng lao: Chỉ một người (nam) có cơ địa, thể trạng dễ bị lao.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un enfant scrofuleux. (Một đứa trẻ tạng lao.)
    • Des lésions scrofuleuses. (Những tổn thương do tràng nhạc.)
  • Danh từ:

    • On a soigné le scrofuleux à l'hôpital. (Người ta đã điều trị cho người bị tràng nhạc tại bệnh viện.)
    • Ce scrofuleux doit être isolé. (Người tạng lao này cần được cách ly.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tempérament scrofuleux": Thể tạng dễ nhiễm lao, địa yếu ớt dễ mắc các bệnh mãn tính.
    • Au XIXe siècle, on craignait le tempérament scrofuleux. (Vào thế kỷ 19, người ta sợ thể tạng dễ nhiễm lao.)
Biến thể từ gần giống
  • Scrofule (danh từ giống cái): Bệnh tràng nhạc.

    • La scrofule est une infection des ganglions lymphatiques. (Bệnh tràng nhạcmột bệnh nhiễm trùng các hạch bạch huyết.)
  • Scrofuleuse (danh từ giống cái): Người nữ bị tràng nhạc / tạng lao.

    • Une scrofuleuse. (Một người phụ nữ bị tràng nhạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Tuberculeux (tính từ/danh từ): (Người) bị lao, (thuộc về) bệnh lao (nghĩa gần, nhưng không hoàn toàn giống).
  • Lymphadénite tuberculeuse (cụm danh từ): Viêm hạch bạch huyết do lao (định nghĩa y học của bệnh tràng nhạc).
scrofuleux

Un homme scrofuleux consulte un médecin.

tính từ
  1. xem scrofule
danh từ giống đực
  1. (y học) người bị tràng nhạc
  2. (y học) người tạng lao