scruple

/'skru:pl/
Học thuật
Thân thiện
scruple

He had no scruple about keeping the lost wallet he found.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự đắn đo, sự ngại ngùng về mặt đạo đức: Một cảm giác do dự hoặc miễn cưỡng do lo ngại rằng một hành động có thể sai trái hoặc không đúng đắn.
    • Nguyên tắc đạo đức: Một nguyên tắc hoặc sự cân nhắc về đạo đức khiến người ta kiềm chế không hành động.
    • Đơn vị đo lường (Scruple): Một đơn vị đo trọng lượng trong hệ đo lường dược phẩm , xấp xỉ 1.3 gam.
    • Một lượng rất nhỏ: Một số lượng không đáng kể.
  2. Động từ:

    • Đắn đo, ngại ngùng ( lý do đạo đức): Do dự hoặc miễn cưỡng làm điều đó cho rằng có thể sai trái.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He is a man of no scruples. (Anh ta một người không chút đắn đo nào về đạo đức.)
    • She had no scruples about taking the money. ( ấy không chút ngại ngùng khi lấy số tiền.)
    • He was held back by his moral scruples. (Anh ấy bị kìm hãm bởi những đắn đo về mặt đạo đức của mình.)
  • Động từ:

    • He did not scruple to use threats to get what he wanted. (Hắn ta không ngại ngùng dùng đến những lời đe dọa để đạt được thứ mình muốn.)
    • She scrupled to tell a lie, even to save her friend. ( ấy đắn đo không muốn nói dối, ngay cả để cứu bạn mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have scruples about (doing) something": sự đắn đo, ngại ngùng về việc đó ( lý do đạo đức).

    • I have scruples about accepting such a generous gift. (Tôi thấy đắn đo khi nhận một món quà hào phóng như vậy.)
  • "to make no scruple to do something": Làm việc đó không chút do dự, ngại ngùng.

    • He made no scruple to betray their secret. (Hắn ta không chút do dự phản bội bí mật của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Scrupulous (adj): tỉ mỉ, cẩn thận đến từng chi tiết; nguyên tắc đạo đức cao.

    • She is scrupulous in her work. ( ấy rất cẩn thận trong công việc.)
    • a scrupulous businessman (một doanh nhân nguyên tắc)
  • Unscrupulous (adj): vô nguyên tắc, không đắn đo về đạo đức.

    • an unscrupulous politician (một chính trị gianguyên tắc)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa đắn đo): qualm, hesitation, misgiving, compunction.
  • Động từ: hesitate, balk, demur.
Thành ngữ liên quan
  • Without scruple: Một cách không do dự, không đắn đo về đạo đức.
    • He acted without scruple to achieve his goal. (Hắn ta hành động không chút đắn đo để đạt được mục tiêu.)
scruple

He had no scruple about keeping the lost wallet he found.

danh từ
  1. sự đắn đo, sự ngại ngùng; tính quá thận trọng
    • man of no scruples
      người bừa bãi, người bất chấp luân thường đoạ
  2. Xcrup (đơn vị trọng lượng khoảng 1, 3 g)
  3. số lượng rất ít, số lượng không đáng kể)

Idioms

  • to have scruples about doing something
  • to make scruple to do something
    ngại ngùng không muốn làm việc
  • to make no scruple to do something
    làm ngay việc không chút do dự ngại ngùng
động từ
  1. đắn đo, ngại ngùng, quá thận trọng
    • to scruple to do something
      ngại ngùng không muốn làm việc

Từ đồng nghĩa