qualm

/kwɔ:m/
danh từ
  1. sự buồn nôn, sự nôn nao; sự thấy khó chịu trong người
  2. mối lo ngại, mối e sợ
  3. nỗi băn khoăn dằn vật, nỗi day dứt
    • qualms of conscience
      nỗi day dứt của lương tâm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "qualm"

qualm
She felt a qualm before signing the important contract.