sculptural

/'skʌlptʃərəl/
Học thuật
Thân thiện
sculptural

Une femme sculpturale pose pour un artiste.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về điêu khắc: Miêu tả những đặc điểm, phẩm chất hoặc phong cách liên quan đến nghệ thuật tạo hình ba chiều như tạc tượng, đúc tượng.
    • Đẹp như tượng; đường nét hoàn hảo, cân đối: Dùng để miêu tả vẻ đẹp, dáng vẻ của một người hoặc vật đường nét rõ ràng, hài hòa gợi nhớ đến vẻ đẹp của một tác phẩm điêu khắc.
Ví dụ sử dụng
  • Thuộc về điêu khắc:

    • Les formes sculpturales de cette cathédrale sont impressionnantes. (Những đường nét điêu khắc của nhà thờ này thật ấn tượng.)
    • Il étudie l'art sculptural du Moyen Âge. (Anh ấy nghiên cứu nghệ thuật điêu khắc thời Trung Cổ.)
  • Đẹp như tượng:

    • Elle a une beauté sculpturale. ( ấy có một vẻ đẹp như tượng.)
    • Le danseur avait une posture sculpturale. (Vũ công có một tư thế đẹp như tượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "qualités sculpturales": những phẩm chất điêu khắc, thường dùng trong phê bình nghệ thuật để nói về khối, hình dáng không gian trong một tác phẩm.
    • Cette architecture possède de fortes qualités sculpturales. (Kiến trúc này sở hữu những phẩm chất điêu khắc mạnh mẽ.)
Biến thể từ gần giống
  • Sculpture (danh từ): tác phẩm điêu khắc, nghệ thuật điêu khắc.

    • Une sculpture en marbre. (Một tác phẩm điêu khắc bằng đá cẩm thạch.)
  • Sculpter (động từ): tạc, điêu khắc.

    • Sculpter une statue dans le bois.* (Tạc một bức tượng từ gỗ.)
Từ đồng nghĩa
  • Statuaire (adj): thuộc về tượng, như tượng.
  • Plastique (adj): thuộc về tạo hình, tính tạo hình (trong nghệ thuật).
Các cụm từ liên quan
  • Volume sculptural: khối điêu khắc, thường dùng trong kiến trúc hoặc nghệ thuật.
    • L'architecte a travaillé sur le volume sculptural du bâtiment. (Kiến trúc sư đã làm việc trên khối điêu khắc của tòa nhà.)
Thành ngữ liên quan
  • Avoir des traits sculpturaux: những đường nét như được tạc tượng, rất đẹp rõ ràng.
    • Le modèle avait des traits sculpturaux qui inspiraient les artistes. (Người mẫu những đường nét như tượng đã truyền cảm hứng cho các nghệ sĩ.)
sculptural

Une femme sculpturale pose pour un artiste.

tính từ
  1. điêu khắc
    • L'art sculpturale
      nghệ thuật điêu khắc
  2. đẹp như tượng; đáng tạc tượng
    • Une femme sculpturale
      một phụ nữ đẹp như tượng