sculptural

/'skʌlptʃərəl/
tính từ
  1. điêu khắc
    • L'art sculpturale
      nghệ thuật điêu khắc
  2. đẹp như tượng; đáng tạc tượng
    • Une femme sculpturale
      một phụ nữ đẹp như tượng
sculptural
Une femme sculpturale pose pour un artiste.