scurviness

/'skə:vinis/
Học thuật
Thân thiện
scurviness

A person's scurviness is revealed by their cruel treatment of a loyal dog.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính đê tiện, tính hèn hạ, tính đáng khinh: Chỉ phẩm chất hoặc hành vi thấp kém, đáng khinh bỉ, thiếu sự cao thượng hoặc danh dự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The scurviness of his actions shocked the entire community. (Tính đê tiện trong hành động của hắn đã làm chấn động cả cộng đồng.)
    • She could not tolerate the scurviness of their lies. ( ấy không thể chịu đựng được sự hèn hạ trong những lời nói dối của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the scurviness of it all": sự đê tiện/đáng khinh của toàn bộ sự việc.
    • He was appalled by the scurviness of it all. (Anh ta kinh tởm trước sự đê tiện của toàn bộ chuyện này.)
Biến thể từ gần giống
  • Scurvy (tính từ): đê tiện, hèn hạ, đáng khinh.
    • That was a scurvy trick to play on someone. (Đó một trò đê tiện để chơi khăm ai đó.)
  • Scurvily (trạng từ): một cách đê tiện, hèn hạ.
Từ đồng nghĩa
  • Baseness: sự thấp hèn, đê tiện.
  • Despicableness: tính đáng khinh, đáng khinh bỉ.
  • Contemptibility: tính đáng khinh, đáng coi thường.
Từ trái nghĩa
  • Nobility: sự cao quý, cao thượng.
  • Honorableness: tính đáng kính, danh dự.
scurviness

A person's scurviness is revealed by their cruel treatment of a loyal dog.

danh từ
  1. tính đê tiện, tính hèn hạ, tính đáng khinh

Từ gần giống