scutellate

/'skju:teleit/
Học thuật
Thân thiện
scutellate

The bird's scutellate legs are clearly visible as it perches on the branch.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • vảy nhỏ: Mô tả một bề mặt hoặc cấu trúc được bao phủ bởi những chiếc vảy nhỏ, thường thấy trong tự nhiên, dụ như trên da của một số loài động vật hoặc vỏ hạt.
    • Hình vảy: Chỉ hình dạng hoặc cấu trúc giống như một chiếc vảy nhỏ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The seed has a scutellate surface. (Hạt bề mặt hình vảy nhỏ.)
    • Under the microscope, the insect's leg revealed a scutellate texture. (Dưới kính hiển vi, chân của con côn trùng lộ ra kết cấu vảy nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học giải phẫu học: Thuật ngữ "scutellate" thường được sử dụng trong các mô tả khoa học để chỉ các bộ phận cơ thể (như chân chim, vảy , hoặc lớp biểu bì thực vật) cấu tạo từ những tấm vảy nhỏ, xếp chồng lên nhau.
    • The botanist noted the plant's scutellate leaves. (Nhà thực vật học ghi nhận những chiếc hình vảy nhỏ của cây.)
Biến thể từ gần giống
  • Scutellation (danh từ): Sự sắp xếp hoặc mô hình của các vảy nhỏ trên một bề mặt.
    • The scutellation of the lizard's skin is unique. (Sự sắp xếp vảy trên da của con thằn lằn độc đáo.)
  • Scutellum (danh từ): Một cấu trúc hình khiên hoặc vảy nhỏ, đặc biệt trong ngữ cảnh giải phẫu côn trùng hoặc thực vật học.
Từ đồng nghĩa
  • Scaly: vảy, phủ đầy vảy (nghĩa rộng phổ biến hơn).
  • Squamose: (Thuật ngữ chuyên ngành) vảy, thuộc về vảy.
Lưu ý sử dụng
  • "Scutellate" một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong văn bản khoa học, mô tả sinh học, thực vật học hoặc động vật học. hiếm khi xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.
  • Từ này mô tả đặc điểm hình thái cụ thể, vậy thường đi kèm với danh từ chỉ bộ phận đặc điểm đó ( dụ: surface, texture, leg, leaf).
scutellate

The bird's scutellate legs are clearly visible as it perches on the branch.

tính từ
  1. vảy nhỏ
  2. hình vảy