se brouiller

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):
    • Trở nên rối loạn, lộn xộn: Dùng để chỉ suy nghĩ, ý tưởng trở nên hỗn độn, không rõ ràng.
    • Trở nên mờ đi, không : Dùng để chỉ tầm nhìn, hình ảnh hoặc thời tiết trở nên mờ đục, không trong sáng.
    • Trở nên bất hòa, giận nhau: Dùng để chỉ mối quan hệ giữa người với người trở nên xấu đi, mâu thuẫn.
Ví dụ sử dụng
  • Ý tưởng rối loạn:
    • Sous le stress, ses idées se brouillent. (Dưới áp lực, ý nghĩ của anh ấy trở nên rối loạn.)
  • Tầm nhìn mờ đi:
    • À cause des larmes, son regard se brouille. ( nước mắt, tầm nhìn của ấy trở nên mờ đi.)
    • Le ciel se brouille, il va peut-être pleuvoir. (Bầu trời trở nên âm u, có lẽ sắp mưa.)
  • Mối quan hệ bất hòa:
    • Ils se sont brouillés après cette dispute. (Họ đã trở nên bất hòa sau cuộc cãi vã đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se brouiller avec quelqu'un": giận nhau, bất hòa với ai đó.
    • Elle s'est brouillée avec sa meilleure amie. ( ấy đã giận/bất hòa với người bạn thân nhất của mình.)
  • "se brouiller les idées": làm cho đầu óc rối bời.
    • Tant d'informations contradictoires finissent par me brouiller les idées. (Quá nhiều thông tin trái chiều cuối cùng làm đầu óc tôi rối bời.)
Biến thể từ gần giống
  • Brouiller (v.t): làm rối, làm hỏng, làm mờ.
    • Brouiller les pistes: Làm rối tung dấu vết/làm lạc hướng.
    • Brouiller une image: Làm mờ một hình ảnh.
  • Brouillard (n.m): sương mù.
  • Brouille (n.f): sự bất hòa, sự bất đồng (trong quan hệ).
    • Il y a de la brouille entre eux. ( sự bất hòa giữa họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Se troubler: trở nên rối loạn, xáo trộn (về tinh thần, hình ảnh).
  • Se brouiller la vue: đồng nghĩa với (mắt mờ đi).
  • Se fâcher (avec qqn): giận dỗi, cãi nhau (với ai).
  • Se disputer (avec qqn): cãi nhau, tranh cãi (với ai).
Cụm từ liên quan
  • Être brouillé avec quelqu'un: đang trong tình trạng bất hòa với ai đó.
    • Depuis des mois, ils sont brouillés. (Đã nhiều tháng nay, họ bất hòa với nhau.)
  • Se réconcilier après s'être brouillé: làm hòa sau khi giận nhau.
    • Heureusement, ils se sont réconciliés. (May mắn thay, họ đã làm hòa.)
tự động từ
  1. rối lên
    • Idées qui se brouillent
      ý kiến rối lên
  2. mờ đi
    • Sa vue se brouille
      mắt mờ đi
    • Le temps se brouille
      trời âm u
  3. bất hòa với nhau, giận nhau