se calquer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • Bắt chước, mô phỏng, sao chép một cách máy móc: Hành động tự điều chỉnh hoặc thay đổi để trở nên giống hệt hoặc rất giống với một người, một vật, một mô hình hoặc một hệ thống khác, thường một cách thiếu sáng tạo.
Ví dụ sử dụng
  • Tự động từ:
    • Son style vestimentaire se calque sur celui des célébrités. (Phong cách ăn mặc của anh ấy bắt chước theo phong cách của những người nổi tiếng.)
    • La nouvelle loi se calque sur la législation européenne. (Luật mới được mô phỏng theo luật pháp của châu Âu.)
    • Il ne faut pas que notre stratégie se calque entièrement sur celle du concurrent. (Chiến lược của chúng ta không nên sao chép hoàn toàn chiến lược của đối thủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se calquer étroitement sur": bắt chước/mô phỏng một cách sát sao, chặt chẽ.

    • Le programme scolaire se calque étroitement sur le modèle finlandais. (Chương trình giảng dạy được mô phỏng rất sát theo mô hình của Phần Lan.)
  • "se calquer servilement sur": bắt chước một cách nô lệ, máy móc.

    • Un artiste ne doit pas se calquer servilement sur ses maîtres. (Một nghệ sĩ không nên bắt chước một cách máy móc các bậc thầy của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Calquer (ngoại động từ): đồ lại, can theo.

    • Calquer un dessin. (Đồ lại một bức vẽ.)
  • Calque (danh từ): bản sao, sự bắt chước; (trong ngôn ngữ học) từ mượn dịch.

    • Ce mot est un calque de l'anglais. (Từ nàymột từ mượn dịch từ tiếng Anh.)
Từ đồng nghĩa
  • Imiter: bắt chước.
  • Copier: sao chép.
  • Reproduire: tái tạo, sao chép.
  • S'inspirer de: lấy cảm hứng từ ( sắc thái tích cực hơn).
Từ trái nghĩa
  • Innover: đổi mới, sáng tạo.
  • Créer: sáng tạo.
  • Se démarquer: tách biệt, làm cho khác biệt.
Các cụm từ liên quan
  • Calquer sa conduite sur quelqu'un: bắt chước cách cư xử của ai đó.

    • Le jeune élève calque sa conduite sur son professeur préféré. (Cậu học trò nhỏ bắt chước cách cư xử của giáo viên cậu yêu thích.)
  • Être calqué sur le même modèle: được tạo ra theo cùng một khuôn mẫu.

    • Ces deux bâtiments sont calqués sur le même modèle architectural. (Hai tòa nhà này được xây dựng theo cùng một mẫu kiến trúc.)
tự động từ
  1. (Se calquer sur quelqu'un) bắt chước ai