se casser

tự động từ
  1. bị vỡ, bị gãy
  2. lụ khụ
    • Commencer à se casser
      bắt đầu lụ khụ
  3. (thông tục) cút, xéo
    • ne pas se casser
      (thân mật) không mệt mỏi
    • se casser la tête à
      miệt mài (làm việc gì)
    • se casser le cou
      xem cou
    • se casser le nez
      (thân mật) đến thăm ai thấy nhà đóng cửa
  4. (nghĩa bóng) hỏng việc, thất bại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống