se chauffer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):
    • Sưởi ấm, sưởi: Hành động làm cho bản thân trở nên ấm áp hơn, thường bằng cách tiếp cận một nguồn nhiệt.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ phản thân:
    • Ils se sont assis près de la cheminée pour se chauffer. (Họ ngồi gần sưởi để sưởi ấm.)
    • Les lézards aiment se chauffer sur les pierres au soleil. (Những con thằn lằn thích sưởi ấm trên những tảng đá dưới nắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se chauffer au soleil": sưởi nắng.

    • En hiver, les chats adorent se chauffer au soleil derrière la vitre. (Vào mùa đông, mèo rất thích sưởi nắng sau cửa kính.)
  • "se chauffer les mains/les pieds": sưởi ấm tay/chân.

    • Elle se chauffait les mains au-dessus du radiateur. ( ấy sưởi ấm đôi tay trên sưởi.)
Biến thể từ gần giống
  • Chauffer (v.t): làm nóng, đun nóng (một vật).

    • Chauffer de l'eau pour le thé. (Đun nóng nước để pha trà.)
  • Chauffage (n.m): hệ thống sưởi, sự sưởi ấm.

    • allumer le chauffage (bật sưởi lên).
Từ đồng nghĩa
  • Se réchauffer: làm ấm lại, sưởi ấm lại (thường dùng khi đã bị lạnh).
Thành ngữ liên quan
  • "Je vous ferai voir de quel bois je me chauffe.": (Nghĩa đen: Tôi sẽ cho anh thấy tôi sưởi bằng loại gỗ nào.) → Rồi anh sẽ biết tay tôi / sẽ thấy tôingười thế nào.

    • Il a menacé son rival en disant : "Tu vas voir de quel bois je me chauffe !" (Hắn đe dọa đối thủ: "Mày sẽ biết tay tao!")
  • "Nous ne nous chauffons pas du même bois.": (Nghĩa đen: Chúng tôi không sưởi bằng cùng một loại gỗ.) → Chúng ta không hợp nhau / không cùng quan điểm.

    • Sur ce sujet politique, il est clair que nous ne nous chauffons pas du même bois. (Về vấn đề chính trị này, rõ ràngchúng tôi không cùng quan điểm.)
tự động từ
  1. sưởi ấm, sưởi
    • Se chauffer au soleil
      sưởi nắng
    • je vous ferai voir de quel bois je me chauffe
      rồi anh sẽ biết tay tôi
    • nous ne nous chauffons pas du même bois
      chúng ta không đồng ý kiến với nhau

Từ gần giống