se coltiner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):
    • Cáng đáng, gánh vác, đảm đương: "se coltiner" là một động từ thân mật, chỉ việc phải chịu đựng, đảm nhận một công việc, trách nhiệm hoặc một gánh nặng nào đó một cách miễn cưỡng hoặc khó khăn.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ phản thân:
    • Il s'est coltiné tout le travail pendant que les autres étaient en vacances. (Anh ấy đã phải cáng đáng toàn bộ công việc trong khi những người khác đi nghỉ.)
    • Je me suis coltiné les courses pour toute la semaine. (Tôi đã phải gánh vác việc mua sắm cho cả tuần.)
    • Elle s'est coltinée la responsabilité du projet. ( ấy đã phải đảm đương trách nhiệm cho dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se coltiner quelqu'un": phải chịu đựng, phải đi cùng ai đó (một cách miễn cưỡng).

    • Pendant le voyage, je me suis coltiné mon petit cousin bruyant. (Trong suốt chuyến đi, tôi đã phải chịu đựng đứa em họ ồn ào của mình.)
  • "se coltiner quelque chose de pénible": phải gánh vác một việc gì đó khó chịu, nặng nề.

    • Il s'est coltiné la tâche de tout ranger. (Anh ta đã phải đảm nhận nhiệm vụ dọn dẹp mọi thứ.)
Biến thể từ gần giống
  • Coltiner (động từ ngoại động từ, thân mật): khuân vác, mang vác nặng nhọc; (nghĩa bóng) phải chịu đựng ai/việc gì.
    • Il a coltiner toutes les valises. (Anh ấy đã phải khuân vác tất cả vali.)
Từ đồng nghĩa
  • Supporter: chịu đựng.
  • Endurer: cam chịu, chịu đựng.
  • Prendre en charge: đảm nhận, chịu trách nhiệm.
  • Assumer: gánh vác, đảm đương.
Thành ngữ liên quan
  • En avoir plein le dos (thân mật): chán ngấy, mệt mỏi phải chịu đựng điều (cùng trường nghĩa với "se coltiner" một việc khó chịu).
    • J'en ai plein le dos de me coltiner toutes les corvées. (Tôi chán ngấy việc phải cáng đáng tất cả những việc vặt rồi.)
tự động từ
  1. (thân mật) cáng đáng