se commander

tự động từ
  1. sai khiến được, muốn được
    • La sympathie ne se commande pas
      cảm tình không thể sai khiến được
  2. phải qua (lẫn nhau)
    • Des chambres qui se commandent
      những gian phòng vào phòng nọ phải qua phòng kia
se commander
On ne peut pas se commander la sympathie des autres.