se commander

Học thuật
Thân thiện
se commander

On ne peut pas se commander la sympathie des autres.

Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • Sai khiến được, muốn được: Diễn tả điều đó không thể ép buộc, ra lệnh hoặc tạo ra theo ý muốn một cách chủ động, thường thuộc về cảm xúc, tình cảm hoặc bản chất tự nhiên.
    • Phải qua (lẫn nhau): Dùng để mô tả các không gian (như phòng ốc) lối đi thông với nhau, muốn vào phòng này thì phải đi qua phòng kia.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa "sai khiến được":

    • La confiance ne se commande pas. (Sự tin tưởng không thể sai khiến được.)
    • Le respect se mérite, il ne se commande pas. (Sự tôn trọng phải được giành lấy, không thể ra lệnh .)
  • Nghĩa "phải qua (lẫn nhau)":

    • Les deux bureaux se commandent. (Hai văn phòng phải qua nhau / thông với nhau.)
    • Un appartement avec des pièces qui se commandent. (Một căn hộ với các phòng thông nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cela ne se commande pas": Cụm diễn đạt phổ biến, nhấn mạnh điều đó không thể ép buộc hoặc tạo ra theo ý muốn.

    • L'inspiration, cela ne se commande pas. (Cảm hứng, cái đó không thể muốn được.)
  • Dùng trong ngữ cảnh kiến trúc: Thường dùngthì hiện tại để mô tả đặc điểm cố định của một công trình.

    • Dans cette vieille maison, toutes les chambres se commandent. (Trong ngôi nhà này, tất cả các phòng ngủ đều thông nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Commander (ngoại động từ): ra lệnh, chỉ huy, đặt hàng.

    • Il commande une armée. (Anh ấy chỉ huy một đạo quân.)
    • Je vais commander un livre. (Tôi sẽ đặt mua một quyển sách.)
  • Se faire commander: bị ra lệnh, bị sai khiến (nhấn mạnh tính bị động).

    • Il n'aime pas se faire commander. (Anh ta không thích bị sai khiến.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa "sai khiến được":

    • S'imposer: tự áp đặt, tự thể hiện (thường dùng cho ý tưởng, cảm xúc đến một cách tự nhiên).
    • Se contrôler: tự kiểm soát (nhưng khácchỗ có thể cố gắng chủ động).
  • Nghĩa "phải qua":

    • Communiquer: thông với nhau (về không gian).
    • Être en enfilade: bố trí thẳng hàng, thông nhau (thuật ngữ kiến trúc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cách dùng phản thân "se commander" như đã giải thích.)

Thành ngữ liên quan
  • "On ne commande pas à son cœur": Người ta không thể ra lệnh cho trái tim mình. (Tương đương với "Tình yêu không thể ép buộc").
    • Elle sait qu'il n'est pas bon pour elle, mais on ne commande pas à son cœur. ( ấy biết anh ta không tốt cho mình, nhưng người ta không thể ra lệnh cho trái tim mình.)
se commander

On ne peut pas se commander la sympathie des autres.

tự động từ
  1. sai khiến được, muốn được
    • La sympathie ne se commande pas
      cảm tình không thể sai khiến được
  2. phải qua (lẫn nhau)
    • Des chambres qui se commandent
      những gian phòng vào phòng nọ phải qua phòng kia