se contreficher

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):
    • Không quan tâm, không thèm để ý, cóc cần (một cách thô tục, khinh bỉ): "se contreficher" diễn tả thái độ hoàn toàn thờ ơ, coi thường, không màng tới ai đó hoặc điều đó. Đâycách nói rất thông tục, suồng sã.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Je me contrefiche de son opinion. (Tôi cóc cần đến ý kiến của hắn ta.)
    • Ils se contrefichent des règles. (Bọn họ chẳng thèm để ý đến luật lệ cả.)
    • Elle s'en contrefiche complètement. ( ấy hoàn toàn không quan tâm đến điều đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "s'en contreficher": Đâycấu trúc phổ biến nhất, với "en" thay thế cho "de + danh từ/cụm từ". Nghĩa là "không quan tâm đến điều đó/chuyện đó".
    • Ne lui parle pas de politique, il s'en contrefiche. (Đừng nói chuyện chính trị với anh ta, anh ta cóc cần đâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Contrefoutre (se): (thông tục, rất mạnh) Một biến thể còn thô tục mạnh hơn "se contreficher", với nghĩa tương tự.
  • Se moquer (de) : (ít thô tục hơn) Chế nhạo, coi thường.
  • N'en avoir rien à faire : (thông tục) Chẳng quan tâm, chẳng để làm với điều đó.
Từ đồng nghĩa (với sắc thái khác nhau)
  • Se désintéresser (de) : (trung lập, trang trọng) Không quan tâm, thờ ơ.
  • Ignorer : (trung lập) Lờ đi, không để ý tới.
  • Mépriser : (trang trọng) Khinh miệt, coi thường.
Thành ngữ liên quan
  • S'en battre l'œil : (thông tục) Một thành ngữ khác có nghĩa tương tự "se contreficher", nghĩa đen là "đập vào mắt mình", hàm ý hoàn toàn không quan tâm.
    • Il s'en bat l'œil des conséquences. (Hắn ta chẳng thèm quan tâm đến hậu quả.)
tự động từ
  1. (thông tục) cóc cần
    • Il s'en contrefiche
      cóc cần điều đó