se défaire

tự động từ
  1. sổ ra.
  2. tống đi, bán tống đi, thoát được; chừa được.
    • Se défaire d'un gêneur
      tống kẻ quấy rày đi
    • Se défaire d'un cheval
      bán tống con ngựa đi.
    • Se défaire d'un vice
      chừa được một thói xấu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống