se défendre

tự động từ
  1. tự vệ.
  2. tự bào chữa, cãi, chối.
    • Se défendre d'avoir fait quelque chose
      chối không làm việc gì.
  3. chống.
    • Se défendre du froid
      chống rét.
  4. ngăn, đừng, chẳng làm...
    • On ne peut se défendre d'être ému
      người ta không thể chẳng xúc động.
  5. dở chứng (ngựa).
  6. (thông tục) khéo léo.
    • Se défendre en affaires
      khéo léo về công việc.