se dégarnir

tự động từ
  1. mất đi, hết đi, vắng đi.
    • Se déganir de feuilles
      mất đi.
    • La salle se dégarnit de spectateurs
      phòng hết khán giả.
    • Sa tête se dégarnit
      đầu ông ta rụng tóc đi.