se déliter

tự động từ
  1. ra, tơi ra (do hút ẩm)
    • La chaux se délite
      vôi tơi ra
  2. (nghĩa bóng, (văn học)) tan rã, rã rời ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

se déliter
La vieille pierre poreuse commence à se déliter sous la pluie fine.