se démentir

tự động từ
  1. dứt, hết
    • Un intérêt qui ne s'est pas démenti un seul instant
      sự quan tâm không phút nào dứt
  2. (từ ; nghĩa ) tự mâu thuẫn với mình, tiền hậu bất nhất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống