se dénuer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):
    • Tự làm cho mình thiếu thốn, tự tước bỏ của mình: Hành động tự nguyện từ bỏ hoặc không có một thứ đó, thườngmột thứ cần thiết hoặc giá trị.
    • Chịu thiếu, chịu thiệt thòi: Trạng thái hoặc hành động chấp nhận sự thiếu thốn, thường là vì một mục đích cao cả hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ phản thân:
    • Pour payer les études de ses enfants, il s'est dénué de ses économies. (Để trả tiền học cho con cái, ông ấy đã dốc hết số tiền tiết kiệm của mình.)
    • Elle se dénue souvent pour aider les autres. ( ấy thường tự chịu thiệt thòi để giúp đỡ người khác.)
    • Se dénuer de ses biens n'est pas une décision facile. (Tự tước bỏ tài sản của mình không phảimột quyết định dễ dàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se dénuer de (quelque chose)": Tự tước bỏ, tự làm mình thiếu thốn một thứ cụ thể.
    • Le héros s'est dénué de son manteau pour le donner au pauvre. (Người anh hùng đã cởi áo choàng của mình để tặng cho người nghèo.)
  • Diễn tả một sự hy sinh lớn, thường tình yêu, trách nhiệm hoặctưởng.
    • Les parents sont prêts à se dénuer pour l'avenir de leurs enfants. (Cha mẹ sẵn sàng chịu thiếu thốn tương lai của con cái.)
Biến thể từ gần giống
  • Dénuement (danh từ giống đực): Sự thiếu thốn, cảnh nghèo khó.
    • vivre dans le dénuement le plus total (sống trong cảnh thiếu thốn cùng cực)
  • Dénué, e (tính từ): Thiếu thốn, không .
    • un pays dénué de ressources naturelles (một đất nước thiếu tài nguyên thiên nhiên)
Từ đồng nghĩa
  • Se priver (de): Tự tước bỏ, tự từ chối (một thứ đó).
  • Se sacrifier: Hy sinh bản thân.
  • S'appauvrir: Trở nên nghèo đi.
Từ trái nghĩa
  • S'enrichir: Làm giàu, trở nên giàu có.
  • Se pourvoir (de): Tự trang bị, tự cung cấp (cho mình).
  • Accumuler: Tích lũy.
tự động từ
  1. thiếu, chịu thiếu
    • Il s'est dénué de tout pour nourrir ses enfants
      ông ta chịu thiếu mọi thứ để nuôi con

Từ gần giống