se dérouler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):
    • Diễn ra, xảy ra: Dùng để chỉ một sự kiện, một hành động đang hoặc đã xảy ra theo một trình tự thời gian.
    • Trải ra, bày ra (theo nghĩa không gian): Dùng để mô tả một cảnh quan, một khung cảnh mở rộng ra trước mắt.
Ví dụ sử dụng
  • Diễn ra, xảy ra:

    • La réunion se déroulera demain matin. (Cuộc họp sẽ diễn ra vào sáng mai.)
    • Les événements se sont déroulés très rapidement. (Các sự kiện đã diễn ra rất nhanh chóng.)
    • Comment s'est déroulé ton examen ? (Bài thi của cậu diễn ra thế nào?)
  • Trải ra, bày ra:

    • Un paysage magnifique se déroule devant nous. (Một cảnh quan tuyệt đẹp trải ra trước mắt chúng tôi.)
    • La ville se déroule le long du fleuve. (Thành phố trải dài dọc theo con sông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se dérouler sans accroc": diễn ra suôn sẻ, không trục trặc.

    • La cérémonie s'est déroulée sans accroc. (Buổi lễ đã diễn ra suôn sẻ.)
  • "se dérouler dans un lieu": diễn ra tại một địa điểm nào đó.

    • L'action du film se déroule à Paris. (Hành động của bộ phim diễn ra tại Paris.)
Biến thể từ gần giống
  • Dérouler (v.t): triển khai, mở ra, thực hiện (một kế hoạch, một cuộn vật đó).

    • Il déroule le tapis rouge. (Anh ấy trải tấm thảm đỏ ra.)
    • L'entreprise déroule son plan de développement. (Công ty triển khai kế hoạch phát triển của mình.)
  • Déroulement (n.m): diễn biến, quá trình diễn ra.

    • Le déroulement de la journée a été parfait. (Diễn biến của ngày hôm đó thật hoàn hảo.)
Từ đồng nghĩa
  • Avoir lieu: diễn ra, xảy ra (thường dùng cho sự kiện).
  • Se passer: xảy ra.
  • Se produire: xảy ra, diễn ra (thường dùng cho sự cố, biến cố).
Thành ngữ liên quan
  • Se dérouler comme sur des roulettes: diễn ra trơn tru, dễ dàng như chơi.
    • Grâce à une bonne préparation, tout s'est déroulé comme sur des roulettes. (Nhờ chuẩn bị tốt, mọi thứ đã diễn ra trơn tru.)
tự động từ
  1. trải ra, bày ra
    • La plaine se déroule à ses pieds
      cánh đồng trải ra dưới chân
  2. triển khai
    • Drame dont les intrigues se déroulent successivement
      vở kịch những tình tiết triển khai lần lần