se dévoyer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • Lầm lạc, sa đọa: Chỉ hành động tự đánh mất lối đi đúng đắn về mặt đạo đức hoặc xã hội, rơi vào con đường xấu hoặc tội lỗi. Hành động nàytự nguyện hoặc do ảnh hưởng dẫn đến sự tha hóa.
Ví dụ sử dụng
  • Tự động từ:
    • Sous l'influence de mauvaises fréquentations, il s'est dévoyé. (Dưới ảnh hưởng của những mối quan hệ xấu, anh ta đã sa đọa.)
    • Elle craint que son fils ne se dévoie en quittant l'école. ( ấy sợ rằng con trai mình sẽ lầm lạc khi bỏ học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se dévoyer peu à peu": sa đọa từ từ, dần dần lầm lạc.

    • Sans repères, il s'est dévoyé peu à peu. (Không định hướng, anh ta đã dần dần sa đọa.)
  • "risquer de se dévoyer": nguy bị lầm lạc.

    • Les jeunes sans occupation risquent de se dévoyer. (Những thanh niên không việc làm nguy bị lầm lạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Dévoyer (ngoại động từ): làm cho ai đó lầm lạc, dẫn ai đó vào con đường xấu.

    • Ces mauvais conseils l'ont dévoyé. (Những lời khuyên xấu đó đã làm cho anh ta lầm lạc.)
  • Dévoyé, e (tính từ/danh từ): kẻ sa đọa, người lầm lạc.

    • Un dévoyé ne pense qu'à son plaisir. (Một kẻ sa đọa chỉ nghĩ đến thú vui của hắn.)
Từ đồng nghĩa
  • S'égarer: lạc lối (nghĩa đen nghĩa bóng).
  • Se pervertir: trở nên hư hỏng, đồi trụy.
  • Déchoir: sa sút, suy đồi (về địa vị hoặc đạo đức).
Từ trái nghĩa
  • Se racheter: chuộc lỗi, cải quy chính.
  • Se réformer: cải cách, sửa mình.
  • Suivre le droit chemin: đi theo con đường ngay thẳng.
tự động từ
  1. lầm lạc, sa đọa