se donner

tự động từ
  1. hết lòng với; hiến thân; lao vào
    • Se donner aux amis
      hết lòng với bạn
    • Se donner à la patrie
      hiến thân cho Tổ quốc
    • Se donner à l'étude
      lao vào việc học tập
  2. tự cho mình
    • Se donner le plaisir de la promenade
      tự cho mình hưởng thú dạo chơi
  3. cho nhau
    • Se donner des coups
      đấm nhau
  4. (sân khấu) được diễn
    • se donner du bon temps
      xem temps
    • se donner l'air
      ra vẻ
    • se donner la main
      nắm tay nhau; giải hòa nhau
    • se donner la mort
      tự sát
    • se donner le mot
      thông đồng với nhau, thỏa thuận với nhau
    • se donner pour
      làm cho người ta tưởng rằng mình là; giả
    • s'en donner
      thích thú lắm
    • s'en donner à coeur joie
      vui thích thỏa thuê

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống