se farcir

tự động từ
  1. (thông tục) tạ ban, tự cấp
    • Se farcir un bon repas
      tự ban một bữa chén ngon, chén một bữa ngon
    • Se farcir tout le travail
      ôm lấy tất cả công việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống