se fermer

tự động từ
  1. đóng lại, nhắm lại
    • Les yeux se ferment
      mắt nhắm lại
  2. khép miệng lại, thành sẹo
    • La blessure qui se ferme
      vết thương thành sẹo
  3. không dùng được nữa, không lợi dụng được nữa
    • Se fermer l'appui de quelqu'un
      không lợi dụng được sự nâng đỡ của ai
  4. đóng cửa, không thu nhận
    • Un pays qui se ferme aux étrangers
      một nước đóng cửa đối với người ngoại quốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống