se hisser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):
    • Leo lên, trèo lên: Chỉ hành động tự đưa mình lên một vị trí cao hơn, thường bằng cách dùng sức mạnh của tay chân, hoặc một nỗ lực lớn.
    • Vươn lên, vươn lên đứng đầu: Dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc vươn lên một vị trí cao, quan trọng hoặc đứng đầu trong một lĩnh vực nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ phản thân:
    • Le chaton a réussi à se hisser sur le canapé. (Chú mèo con đã leo lên được chiếc ghế sofa.)
    • Il se hisse avec difficulté sur le mur. (Anh ấy leo lên bức tường một cách khó khăn.)
    • Cette entreprise s'est hissée au premier rang des exportateurs. (Công ty này đã vươn lên đứng hàng đầu trong số các nhà xuất khẩu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se hisser sur la pointe des pieds": Nhón chân lên.

    • Pour voir par-dessus la foule, elle s'est hissée sur la pointe des pieds. (Để nhìn qua đám đông, ấy đã nhón chân lên.)
  • "Se hisser au sommet": Leo lên đỉnh cao, vươn tới đỉnh cao (nghĩa đen hoặc nghĩa bóng).

    • L'alpiniste s'est hissé au sommet de la montagne. (Nhà leo núi đã leo lên đỉnh núi.)
    • Il a su se hisser au sommet de sa profession. (Ông ấy đã biết cách vươn lên đỉnh cao trong nghề nghiệp của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Hisser (động từ ngoại động): Kéo lên, nâng lên (một vật đó).
    • Les marins hissent les voiles. (Các thủy thủ kéo buồm lên.)
Từ đồng nghĩa
  • Grimper: Trèo, leo.
  • S'élever: Nâng mình lên, vươn lên.
  • Accéder (à): Vươn tới, đạt tới (một vị trí).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc biệt nào khác ngoài cách dùng phản thân tiêu chuẩn với các giới từ như "à", "sur", "au sommet de").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ cố định phổ biến nào sử dụng "se hisser".)

tự động từ
  1. leo lên
    • Se hisser sur un cheval
      leo lên ngựa
    • Se hisser au sommet de la hiérarchie
      leo lên đỉnh cao của cấp bậc
    • se hisser sur ses pieds
      uể oải đứng dậy

Từ gần giống