se juger

tự động từ
  1. tự nhận xét, tự đánh giá
  2. tự cho là
    • Il s'est jugé injurié
      tự cho là bị lăng nhục
  3. được đánh giá
    • Le tableau se juge dans cet esprit
      bức tranh được đánh giá theo tinh thần đó